Tổng kho

Cho ý kiến chút nhé !

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GA GDCD 8 TRỌN BỘ ! HOT! HOT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Khánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:36' 09-08-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 325
    Số lượt thích: 0 người
    Hệ THốNG KIếN THứC
    MÔN GDCD LớP 8
    CHỦ ĐỀ
    MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
    GHI CHÚ
    
    A-CÁC GIÁ TRỊ ĐẠO ĐỨC
    
    I-QUAN HỆ VỚI BẢN THÂN
    
    Tự lập
    Kiến thức:
    -Hiểu được thế nào là tự lập.
    -Nêu những biểu hiện của người có tính tự lập.
    -Hiểu được ý nghĩa của tính tự lập.
    Kĩ năng:
    Biết tự giải quyết, tự làm những công việc hằng ngày của bản thân trong học tập, lao động, sinh hoạt.
    Thái độ:
    -Ưa thích sống tự lập, không dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào người khác.
    -Cảm phục và tự giác học hỏi những bạn, những người xung quanh biết sống tự lập.
    -Ý nghĩa đối với cuộc sống của bản thân, gia đình và xã hội.
    
    II-QUAN HỆ VỚI NGƯỜI KHÁC
    
    1.Tôn trọng lẽ phải
    Kiến thức:
    -Hiểu được thế nào là lẽ phải và tôn trọng lẽ phải.
    -Nêu được một số biểu hiện của tôn trọng lẽ phải.
    -Phân biệt được tôn trọng lẽ phải với không tôn trọng lẽ phải.
    -Hiểu ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải.
    Kĩ năng:
    Biết suy nghĩ và hành động theo lẽ phải.
    Thái độ:
    -Có ý thức tôn trọng lẽ phải và ủng hộ những người làm theo lẽ phải.
    -Không đồng tình với những hành vi làm trái lẽ phải, làm trái đạo lí của dân tộc.
    -Ý nghĩa đối với sự phát triển cá nhân và xã hội.
    
    2.Tôn trọng người khác.
    Kiến thức:
    -Hiểu được thế nào là tôn trọng người khác.
    -Nêu được những biểu hiện của sự tôn trọng người khác.
    -Hiểu được ý nghĩa của việc tôn trọng người khác.
    Kĩ năng:
    -Biết phân biệt những hành vi tôn trọng với hành vi thiếu tôn trọng người khác.
    -Biết tôn trọng bạn bè và mọi người trong cuộc sống hằng ngày.
    Thái độ:
    -Đồng tình, ủng hộ những hành vi biết tôn trọng người khác.
    -Phản đối những hành vi thiếu tôn trọng người khác.
    
    
    3.Giữ chữ tín.
    Kiến thức:
    -Hiểu được thế nào là giữ chữ tín.
    -Nêu được những biểu hiện của giữ chữ tín.
    -Hiểu được ý nghĩa của việc giữ chữ tín.
    Kĩ năng:
    -Biết phân biệt những hành vi giữ chữ tín và không giữ chữ tín.
    -Biết giữ chữ tín với mọi người trong cuộc sống hằng ngày.
    Thái độ:
    Có ý thức giữ chữ tín.
    -Nêu được ví dụ.
    -Ý nghĩa trong việc xây dựng quan hệ xã hội.
    
    4.Xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh.
    Kiến thức:
    -Hiểu thế nào là tình bạn.
    -Nêu được những biểu hiện của tình bạn trong sáng, lành mạnh.
    -Hiểu được ý nghĩa của tình bạn trong sáng, lành mạnh.
    Kĩ năng:
    Biết xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh với các bạn trong lớp, trong trường và ở cộng đồng.
    Thái độ:
    -Tôn trọng và mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh.
    -Quý trọng những người có ý thức xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh.
    -Ý nghĩa đối với mỗi người và xã hội.

    -Đối với cả bạn cùng giới và khác giới.
    
    III-QUAN HỆ VỚI CÔNG VIỆC
    
    1.Liêm khiết
    Kiến thức:
    -Hiểu thế nào là liêm khiết.
    -Nêu được một số biểu hiện của liêm khiết.
    -Hiểu được ý nghĩa của liêm khiết.

    Kĩ năng:
    -Phân biệt được hành vi liêm khiết với tham lam, làm giàu bất chính.
    -Biết sống liêm khiết, không tham lam.
    Thái độ:
    Kính trọng những người sống liêm khiết; phê phán những hành vi tham ô, tham nhũng.
    -Ý nghĩa trong sự phát triển nhân cách bản thân và xây dựng quan hệ xã hội.
    
    2.Lao động tự giác và sáng tạo.
    Kiến thức:
    -Hiểu thế nào là lao động tự giác, sáng tạo.
    -Nêu được những biểu hiện của sự tự giác, sáng tạo trong lao động, trong học tập.
    -Hiểu được ý nghĩa của lao động tự giác, sáng tạo.
    Kĩ năng:
    Biết lập kế hoạch học tập, lao động; biết điều chỉnh, lựa chọn các biện pháp, cách thức thực hiện để đạt kết quả cao trong lao động, học tập.
    Thái độ:
    -Tích cực, tự giác và sáng tạo trong học tập, lao động.
    -Quý trọng những người tự giác, sáng tạo trong học tập và lao động; phê phán những biểu hiện lười
     
    Gửi ý kiến